Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厝”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuò

厝: đặt vào chỗ; đặt; đặt quan tài tạm thời chờ mai táng

Từ vựng
厝火积薪cuò huǒ jī xīn

厝火积薪: nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ); nguy hiểm tiềm ẩn; nguy hiểm cận kề

Thành ngữ
透天厝tòu tiān cuò

透天厝: (Đài Loan) nhà phố; nhà liền kề; nhà sân thượng

Cụm từ
积薪厝火jī xīn cuò huǒ

积薪厝火: thêm dầu vào lửa

Cụm từ