Kết quả tra từ “厚薄”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厚薄hòu bó
厚薄: thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia (viết tắt của 厚此薄彼[hou4 ci3 bo2 bi3])
厚薄hòu báo
厚薄: độ dày; cũng đọc là [hou4 bo2]
厚薄规hòu bó guī
厚薄规: thước đo khe hở