Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “印度”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
印度Yìn dù

印度: Ấn Độ

Cụm từ
印度鬼椒Yìn dù guǐ jiāo

印度鬼椒: xem 斷魂椒|断魂椒[duan4 hun2 jiao1]

Cụm từ
印度音乐Yìn dù yīn yuè

印度音乐: Bhangra, nhạc Ấn Độ (thể loại nhạc)

Cụm từ
印度雅利安Yìn dù Yǎ lì ān

印度雅利安: Indo-Aryan

Cụm từ
印度金黄鹂Yìn dù jīn huáng lí

印度金黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) vàng anh Ấn Độ (Oriolus kundoo)

Cụm từ
印度袄Yìn dù ǎo

印度袄: người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)

Cụm từ
印度航空公司Yìn dù háng kōng gōng sī

印度航空公司: hãng hàng không Air India

Cụm từ
印度眼镜蛇Yìn dù yǎn jìng shé

印度眼镜蛇: rắn hổ mang Ấn Độ (Naja naja)

Cụm từ
印度洋Yìn dù yáng

印度洋: Indian Ocean

Cụm từ
印度河Yìn dù Hé

印度河: Indus River

Cụm từ
印度时报Yìn dù Shí bào

印度时报: India Times

Cụm từ
印度斯坦Yìn dù sī tǎn

印度斯坦: Hindustan

Cụm từ
印度教徒Yìn dù jiào tú

印度教徒: Hindu; tín đồ Ấn Độ giáo

Cụm từ
印度教Yìn dù jiào

印度教: Ấn Độ giáo; tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
印度支那半岛Yìn dù zhī nà Bàn dǎo

印度支那半岛: Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半島|中南半岛[Zhong1 nan2 Ban4 dao3]

Cụm từ
印度支那Yìn dù zhī nà

印度支那: Đông Dương

Cụm từ
印度尼西亚语Yìn dù ní xī yà yǔ

印度尼西亚语: ngôn ngữ Indonesia

Cụm từ
印度尼西亚Yìn dù ní xī yà

印度尼西亚: Indonesia

Cụm từ
印度国大党Yìn dù Guó dà dǎng

印度国大党: Đảng Quốc Đại Ấn Độ

Cụm từ
印度人民党Yìn dù rén mín dǎng

印度人民党: Đảng Bharatiya Janata

Cụm từ
印度人Yìn dù rén

印度人: người Ấn Độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
西印度Xī Yìn dù

西印度: Tây Ấn (tức Caribe)

Cụm từ
东印度公司Dōng Yìn dù Gōng sī

东印度公司: Công ty Đông Ấn

Cụm từ
北印度语běi Yìn dù yǔ

北印度语: Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ

Cụm từ