Kết quả tra từ “卧龙”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卧龙wò lóng
卧龙: rồng đang ngủ; (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
卧龙自然保护区Wò lóng Zì rán Bǎo hù qū
卧龙自然保护区: Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên, là nhà của gấu trúc lớn 大熊貓|大熊猫[da4 xiong2 mao1]
卧龙岗Wò lóng gǎng
卧龙岗: Wollongong, Úc
卧龙大熊猫保护区Wò lóng Dà xióng māo Bǎo hù qū
卧龙大熊猫保护区: Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
卧龙区Wò lóng qū
卧龙区: quận Wolong của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam