Kết quả tra từ “卡式”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卡式kǎ shì
卡式: (thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3…
卡式炉kǎ shì lú
卡式炉: bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)
插卡式chā kǎ shì
插卡式: (của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào