Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “博物”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
博物bó wù

博物: khoa học tự nhiên

Cụm từ
博物馆bó wù guǎn

博物馆: bảo tàng

Cụm từ
博物院bó wù yuàn

博物院: bảo tàng

Cụm từ
博物洽闻bó wù qià wén

博物洽闻: có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Thành ngữ
博物多闻bó wù duō wén

博物多闻: hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm

Cụm từ
历史博物馆lì shǐ bó wù guǎn

历史博物馆: bảo tàng lịch sử

Cụm từ
故宫博物院Gù gōng Bó wù yuàn

故宫博物院: Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc

Cụm từ
大英博物馆Dà yīng Bó wù guǎn

大英博物馆: Bảo tàng Anh

Cụm từ
中国历史博物馆Zhōng guó Lì shǐ Bó wù guǎn

中国历史博物馆: Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

Cụm từ
中国国家博物馆Zhōng guó Guó jiā Bó wù guǎn

中国国家博物馆: Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc

Cụm từ