Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “南海”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
南海Nán Hǎi

南海: Biển Đông

Cụm từ
南海舰队Nán hǎi Jiàn duì

南海舰队: Hạm đội Biển Nam

Cụm từ
南海子Nán Hǎi zi

南海子: Nanhaizi, tên được dùng để chỉ các địa danh khác nhau, bao gồm 草海[Cao3 hai3], 南苑[Nan2 yuan4] và vùng đất ngập nước Nanhaizi ở Baotou, Nội Mông Cổ

Danh từ riêng
南海区Nán hǎi Qū

南海区: Nam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
天南海北tiān nán - hǎi běi

天南海北: xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]

Cụm từ
中南海Zhōng nán hǎi

中南海: Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện

Cụm từ