南海区
Nam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
Nam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›南港区Nán gǎng QūQuận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›南湖Nán húquận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
›南湖区Nán hú qūquận Nam Hồ của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
›南洋Nán yángĐông Nam Á; Biển Nam
›南海Nán HǎiBiển Đông
›南海舰队Nán hǎi Jiàn duìHạm đội Biển Nam
›南派螳螂nán pài táng lángChow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.