Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单行”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单行dān xíng

单行: đi riêng lẻ; xử lý riêng; phiên bản riêng; giao thông một chiều

Cụm từ
单行道dān xíng dào

单行道: đường một chiều

Cụm từ
单行线dān xíng xiàn

单行线: đường một chiều

Cụm từ
单行本dān xíng běn

单行本: phiên bản một tập; bản in rời

Cụm từ
祸不单行huò bù dān xíng

祸不单行: hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí

Thành ngữ