Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单人”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单人dān rén

单人: một người; đơn (phòng, giường, v.v.)

Cụm từ
单人间dān rén jiān

单人间: phòng đơn (khách sạn)

Cụm từ
单人沙发dān rén shā fā

单人沙发: ghế bành (có bọc nệm)

Cụm từ
单人床dān rén chuáng

单人床: giường đơn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
单人匹马dān rén pǐ mǎ

单人匹马: một mình một ngựa (thành ngữ)

Thành ngữ