Kết quả tra từ “十五”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十五shí wǔ
十五: mười lăm; 15
躲过初一,躲不过十五duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
躲得过初一,躲不过十五: nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi…
二十五史èr shí wǔ shǐ
二十五史: hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)