Kết quả tra từ “匿”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
匿nì
匿: ẩn nấp
匿迹nì jì
匿迹: ẩn náu
匿影藏形nì yǐng cáng xíng
匿影藏形: che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình
匿报nì bào
匿报: che giấu thông tin
匿名nì míng
匿名: ẩn danh
隐匿yǐn nì
隐匿: che đậy; giấu; che giấu
销声匿迹xiāo shēng nì jì
销声匿迹: biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình
猫匿māo nì
猫匿: xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]
藏匿cáng nì
藏匿: che giấu; ẩn náu; trốn đi
布匿战争Bù nì Zhàn zhēng
布匿战争: ba cuộc Chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage