Kết quả tra từ “医药”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
医药yī yào
医药: chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
医药学yī yào xué
医药学: khoa học y dược
医药商店yī yào shāng diàn
医药商店: nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
医药分离yī yào fēn lí
医药分离: tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3…
生技医药shēng jì yī yào
生技医药: dược phẩm sinh học; thuốc sản xuất bằng công nghệ sinh học
广州中医药大学Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xué
广州中医药大学: Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu
北京中医药大学Běi jīng Zhōng yī yào Dà xué
北京中医药大学: Đại học Y dược cổ truyền Bắc Kinh
传统医药chuán tǒng yī yào
传统医药: y học cổ truyền
传统中国医药chuán tǒng zhōng guó yī yào
传统中国医药: y học cổ truyền Trung Quốc