Kết quả tra từ “匮乏”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
匮乏kuì fá
匮乏: thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)
语言匮乏yǔ yán kuì fá
语言匮乏: thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
无虞匮乏wú yú kuì fá
无虞匮乏: không lo thiếu thốn; đầy đủ; dồi dào
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá
勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)