Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匡”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuāng

匡: sửa chữa

Từ vựng
匡正kuāng zhèng

匡正: sửa chữa; sửa đổi; sửa sai (cái xấu)

Cụm từ
匡扶社稷kuāng fú shè jì

匡扶社稷: (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Cụm từ
赵匡胤Zhào Kuāng yìn

赵匡胤: Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
徐匡迪Xú Kuāng dí

徐匡迪: Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải

Cụm từ
倪匡Ní Kuāng

倪匡: Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc

Cụm từ