Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “北洋”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
北洋Běi yáng

北洋: tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Cụm từ
北洋陆军Běi yáng lù jūn

北洋陆军: quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)

Cụm từ
北洋军阀Běi yáng Jūn fá

北洋军阀: các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)

Cụm từ
北洋军Běi yáng jūn

北洋军: quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền…

Cụm từ
北洋系Běi yáng xì

北洋系: phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
北洋水师Běi yáng shuǐ shī

北洋水师: hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)

Cụm từ
北洋政府Běi yáng zhèng fǔ

北洋政府: chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ