Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匀”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yún

匀: đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ

Từ vựng
匀速yún sù

匀速: vận tốc đồng đều

Cụm từ
匀称yún chèn

匀称: cân đối; hài hòa

Cụm từ
匀溜yún liu

匀溜: đều và mượt

Cụm từ
匀净yún jìng

匀净: đều; đồng nhất

Cụm từ
匀整yún zhěng

匀整: gọn gàng và giãn cách đều

Cụm từ
匀实yún shi

匀实: đều; đồng đều

Cụm từ
都匀市Dū yún Shì

都匀市: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都匀Dū yún

都匀: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
调匀tiáo yún

调匀: pha trộn (nấu ăn); trộn đều

Cụm từ
摇匀yáo yún

摇匀: trộn đều bằng cách lắc

Cụm từ
均匀性jūn yún xìng

均匀性: tính đồng nhất; tính đồng đều

Cụm từ
均匀jūn yún

均匀: đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)

Cụm từ