Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “勤俭”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
勤俭qín jiǎn

勤俭: chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办社qín jiǎn bàn shè

勤俭办社: quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办学qín jiǎn bàn xué

勤俭办学: quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办企业qín jiǎn bàn qǐ yè

勤俭办企业: quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭节约qín jiǎn jié yuē

勤俭节约: (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
勤俭朴素qín jiǎn pǔ sù

勤俭朴素: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí

勤俭朴实: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭持家qín jiǎn chí jiā

勤俭持家: chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ
勤俭建国qín jiǎn jiàn guó

勤俭建国: (thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭务实qín jiǎn wù shí

勤俭务实: chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ