Kết quả tra từ “劳力”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
劳力láo lì
劳力: lao động; công nhân khỏe mạnh; người lao động; lực lượng lao động
劳力士Láo lì shì
劳力士: Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay của Thụy Sĩ)
劳心劳力láo xīn láo lì
劳心劳力: hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ