Kết quả tra từ “劲草”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
劲草jìng cǎo
劲草: cỏ cứng cáp; thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn
疾风知劲草,烈火见真金jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn
疾风知劲草,烈火见真金: nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
疾风知劲草jí fēng zhī jìng cǎo
疾风知劲草: nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng
疾风劲草jí fēng jìng cǎo
疾风劲草: nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng