Kết quả tra từ “动车”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动车dòng chē
动车: (Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])
非机动车fēi jī dòng chē
非机动车: phương tiện không cơ giới
电动车diàn dòng chē
电动车: xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
自动车zì dòng chē
自动车: ô tô
机动车辆jī dòng chē liàng
机动车辆: phương tiện cơ giới
机动车jī dòng chē
机动车: phương tiện cơ giới
助动车zhù dòng chē
助动车: xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp