Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “动”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dòng

(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động…

Viết tắt
动点dòng diǎn

điểm chuyển động

Cụm từ
动魄惊心dòng pò jīng xīn

xem 驚心動魄|惊心动魄[jing1 xin1 dong4 po4]

Cụm từ
动魄dòng pò

gây sốc; làm chấn động

Cụm từ
动静dòng jìng

chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh

Cụm từ
动量词dòng liàng cí

lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ

Cụm từ
动量dòng liàng

động lượng

Cụm từ
动辄得咎dòng zhé dé jiù

làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
动辄dòng zhé

dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất

Cụm từ
动车dòng chē

(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])

Viết tắt
动身dòng shēn

lên đường; rời đi

Cụm từ
动宾式dòng bīn shì

cấu trúc động tân

Cụm từ
动议dòng yì

đề xuất; kiến nghị

Cụm từ
动词重叠dòng cí chóng dié

lặp lại động từ

Cụm từ
动词结构dòng cí jié gòu

cấu trúc động từ (mệnh đề)

Cụm từ
动词dòng cí

động từ

Cụm từ
动觉dòng jué

cảm giác vận động

Cụm từ
动见观瞻dòng jiàn guān zhān

bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
动荡dòng dàng

bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động; náo động

Cụm từ
动卧dòng wò

tàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của 臥鋪動車組列車|卧铺动车组列车[wo4 pu4 dong4 che1 zu3 lie4 che1])

Viết tắt
动脑筋dòng nǎo jīn

dùng đầu óc; suy nghĩ

Cụm từ
动脑dòng nǎo

dùng não

Cụm từ
动脉粥样硬化dòng mài zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

Cụm từ
动脉硬化dòng mài yìng huà

xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch

Cụm từ
动脉瘤dòng mài liú

chứng phình động mạch

Cụm từ
动脉dòng mài

động mạch

Cụm từ
动能车dòng néng chē

xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)

Cụm từ
动能dòng néng

động năng

Cụm từ
动肝火dòng gān huǒ

nổi nóng

Cụm từ
动听dòng tīng

nghe hay

Cụm từ
动粗dòng cū

dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay

Cụm từ
动笔dòng bǐ

bắt đầu viết hoặc vẽ

Cụm từ
动真格dòng zhēn gé

thực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng

Cụm từ
动荡dòng dàng

biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]

Cụm từ
动画片dòng huà piàn

phim hoạt hình

Cụm từ
动画dòng huà

hoạt hình; phim hoạt hình

Cụm từ
动用dòng yòng

sử dụng; đưa vào sử dụng

Cụm từ
动产dòng chǎn

tài sản lưu động; tài sản cá nhân

Cụm từ
动物农场Dòng wù Nóng chǎng

Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]

Cụm từ
动物庄园Dòng wù Zhuāng yuán

Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1…

Cụm từ
动物脂肪dòng wù zhī fáng

mỡ động vật

Cụm từ
动物界dòng wù jiè

giới động vật

Cụm từ
动物淀粉dòng wù diàn fěn

glycogen

Cụm từ
动物油dòng wù yóu

mỡ động vật

Cụm từ
动物毒素dòng wù dú sù

độc tố động vật

Cụm từ
动物性饲料dòng wù xìng sì liào

thức ăn làm từ sản phẩm động vật

Cụm từ
动物性名词dòng wù xìng míng cí

danh từ hữu sinh

Cụm từ
动物性dòng wù xìng

tính có sinh khí

Cụm từ
动物学dòng wù xué

thuộc về động vật; động vật học

Cụm từ
动物园dòng wù yuán

sở thú; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
动物分类dòng wù fēn lèi

phân loại động vật

Cụm từ
动物dòng wù

động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]

Cụm từ
动漫dòng màn

hoạt hình và truyện tranh; anime và manga; phim hoạt hình; phim anime

Cụm từ
动气dòng qì

tức giận

Cụm từ
动毫毛dòng háo máo

đụng đến ai đó; làm hại ai dù chỉ một chút

Cụm từ
动武dòng wǔ

sử dụng vũ lực; đánh nhau

Cụm từ
动机dòng jī

động cơ; động lực

Cụm từ
动植物dòng zhí wù

động thực vật; hệ động thực vật

Cụm từ
动摇dòng yáo

lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho

Cụm từ
动手术dòng shǒu shù

(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật

Cụm từ