Kết quả tra từ “力量”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
力量lì liang
力量: sức mạnh; lực lượng; sức lực
力量均衡lì liàng jūn héng
力量均衡: cân bằng quyền lực
军事力量jūn shì lì liang
军事力量: sức mạnh quân sự; lực lượng quân sự
经济力量jīng jì lì liang
经济力量: sức mạnh kinh tế
武装力量wǔ zhuāng lì liàng
武装力量: lực lượng vũ trang
核威慑力量hé wēi shè lì liang
核威慑力量: lực lượng răn đe hạt nhân
战略核力量zhàn lüè hé lì liang
战略核力量: lực lượng hạt nhân chiến lược
威慑力量wēi shè lì liang
威慑力量: sức mạnh răn đe; răn đe
团结就是力量tuán jié jiù shì lì liang
团结就是力量: đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)