Kết quả tra từ “剖腹”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剖腹pōu fù
剖腹: mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng; tâm sự từ đáy lòng
剖腹藏珠pōu fù cáng zhū
剖腹藏珠: nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
剖腹自杀pōu fù zì shā
剖腹自杀: hara-kiri
剖腹产手术pōu fù chǎn shǒu shù
剖腹产手术: phẫu thuật sinh mổ
剖腹产pōu fù chǎn
剖腹产: sinh mổ