Kết quả tra từ “剋”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剋kēi
剋: mắng; đánh đập
克kè
克: biến thể của 克[ke4]; chế ngự; lật đổ; kiềm chế
剋架kēi jià
剋架: ẩu đả; lao vào đánh nhau
克星kè xīng
克星: khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc
克扣kè kòu
克扣: khấu trừ; trừ đi; tham ô
挨剋ái kēi
挨剋: bị mắng; chịu đòn