Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刻骨”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
刻骨kè gǔ

刻骨: ăn sâu; bám rễ; sâu sắc

Cụm từ
刻骨铭心kè gǔ míng xīn

刻骨铭心: nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên

Thành ngữ
刻骨相思kè gǔ xiāng sī

刻骨相思: tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
铭心刻骨míng xīn kè gǔ

铭心刻骨: nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời

Thành ngữ