Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “到底”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
到底dào dǐ

到底: cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng

Cụm từ
说到底shuō dào dǐ

说到底: xét cho cùng; cuối cùng

Cụm từ
归根到底guī gēn dào dǐ

归根到底: sau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộc

Cụm từ
拼到底pīn dào dǐ

拼到底: cầm cự đến cùng; đến cùng cực

Cụm từ
打破砂锅问到底dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

打破砂锅问到底: làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
强辩到底qiǎng biàn dào dǐ

强辩到底: tranh cãi không ngừng; cố gắng nói lời cuối cùng

Cụm từ