Kết quả tra từ “利落”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利落lì luo
利落: nhanh nhẹn; linh hoạt; đã giải quyết xong; ngăn nắp
干脆利落gān cuì lì luo
干脆利落: (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo
干净利落gān jìng lì luo
干净利落: rất sạch; ngăn nắp gọn gàng; hiệu quả