Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “利害”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
利害lì hai

利害: kinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng; tàn khốc; khó khăn; giỏi; sắc bén; nghiêm khắc; dữ dội

Cụm từ
利害关系方lì hài guān xi fāng

利害关系方: bên quan tâm

Cụm từ
利害关系人lì hài guān xi rén

利害关系人: bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm

Cụm từ
利害关系lì hài guān xi

利害关系: lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan

Cụm từ
利害冲突lì hài chōng tū

利害冲突: xung đột lợi ích

Cụm từ
利害攸关lì hài yōu guān

利害攸关: có lợi ích sống còn

Cụm từ
不知利害bù zhī lì hài

不知利害: xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]

Cụm từ