Kết quả tra từ “出外”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出外chū wài
出外: đi ra ngoài; rời đến nơi khác
里出外进lǐ chū wài jìn
里出外进: không đều; không trật tự; mọi thứ đều lòi ra
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you
在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)