出外
đi ra ngoài; rời đến nơi khác
đi ra ngoài; rời đến nơi khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài
›出国chū guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước
›出奇chū qíphi thường; đặc biệt; khác thường
›出场chū chǎng(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị…
›出奔chū bēnchạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
›出官chū guānrời kinh thành để nhậm chức
›出大差chū dà chāinghĩa đen: đi một chuyến dài; nghĩa bóng: bị đưa ra pháp trường
›出场费chū chǎng fèiphí xuất hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.