Kết quả tra từ “出名”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出名chū míng
出名: nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
闯出名堂chuǎng chū míng tang
闯出名堂: tạo dựng tên tuổi cho bản thân
系出名门xì chū míng mén
系出名门: xuất thân từ gia đình danh giá
混出名堂hùn chū míng tang
混出名堂: thành công; trở thành người quan trọng
人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féi
人怕出名猪怕肥: nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
人怕出名猪怕壮rén pà chū míng zhū pà zhuàng
人怕出名猪怕壮: nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó