Kết quả tra từ “出厂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出厂chū chǎng
出厂: rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
出厂设置chū chǎng shè zhì
出厂设置: (máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất
出厂价chū chǎng jià
出厂价: giá hoá đơn; giá xuất xưởng