Kết quả tra từ “凝血”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凝血níng xuè
凝血: cục máu đông
凝血酶原níng xuè méi yuán
凝血酶原: prothrombin
凝血酶níng xuè méi
凝血酶: thrombin (hóa sinh)
凝血素níng xuè sù
凝血素: hemaglutinin (protein gây đông máu)
抗凝血剂kàng níng xuè jì
抗凝血剂: chất chống đông máu