Kết quả tra từ “凛”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凛lǐn
凛: lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ
凛遵lǐn zūn
凛遵: tuân thủ nghiêm ngặt
凛冽lǐn liè
凛冽: lạnh cắt da cắt thịt
朔风凛冽shuò fēng lǐn liè
朔风凛冽: Gió bấc lạnh căm
威风凛凛wēi fēng lǐn lǐn
威风凛凛: oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
大义凛然dà yì lǐn rán
大义凛然: cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)