Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冯”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
píng

冯: phi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội; người lớn; biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
Féng

冯: họ [Feng2]

Từ vựng
冯骥才Féng Jì cái

冯骥才: Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人

Cụm từ
冯窦伯Féng Dòu bó

冯窦伯: Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮武|冯武[Feng2 Wu3]

Cụm từ
冯玉祥Féng Yù xiáng

冯玉祥: Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
冯武Féng Wǔ

冯武: Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2 Dou4 bo2]

Cụm từ
冯德莱恩Féng dé lái ēn

冯德莱恩: Ursula von der Leyen (1958-), chính trị gia Đức, chủ tịch Ủy ban Châu Âu từ năm 2019

Cụm từ
冯德英Féng Dé yīng

冯德英: Phùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4 hua1] (1954)

Cụm từ
冯梦龙Féng Mèng lóng

冯梦龙: Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3…

Cụm từ
冯友兰Féng Yǒu lán

冯友兰: Phùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc

Cụm từ
冯内果Féng nèi guǒ

冯内果: Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ

Cụm từ
暴虎冯河bào hǔ píng hé

暴虎冯河: nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Thành ngữ