Kết quả cho “农村”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nông thôn
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合