Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “农村”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
农村nóng cūn

农村: khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
农村合作化nóng cūn hé zuò huà

农村合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo

新型农村合作医疗: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合

Viết tắt