Kết quả tra từ “军备”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
军备jūn bèi
军备: (quân sự) vũ khí; vũ trang
军备竞赛jūn bèi jìng sài
军备竞赛: chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang
裁减军备cái jiǎn jūn bèi
裁减军备: cắt giảm vũ khí
核军备hé jūn bèi
核军备: vũ trang hạt nhân
废除军备fèi chú jūn bèi
废除军备: giải trừ quân bị