Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “再造”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
再造zài zào

再造: mang lại sức sống mới; tái thiết; tái tạo; làm lại; tái chế; sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản); khôi phục; tái cấu trúc

Cụm từ
再造业zài zào yè

再造业: ngành công nghiệp tái chế

Cụm từ
再造手术zài zào shǒu shù

再造手术: phẫu thuật tái tạo

Cụm từ
恩同再造ēn tóng zài zào

恩同再造: ân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)

Thành ngữ