Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “典型”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
典型diǎn xíng

典型: hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu

Cụm từ
典型登革热diǎn xíng dēng gé rè

典型登革热: sốt xuất huyết

Cụm từ
典型用途diǎn xíng yòng tú

典型用途: sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu

Cụm từ
典型化diǎn xíng huà

典型化: rập khuôn; mẫu mực; sự điển hình hóa

Cụm từ
非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yán

非典型肺炎: viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS

Cụm từ