Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兵马”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兵马bīng mǎ

兵马: binh mã; lực lượng quân sự

Cụm từ
兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

兵马未动,粮草先行: trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực

Thành ngữ
兵马俑bīng mǎ yǒng

兵马俑: tượng binh mã chôn theo người chết; Đội quân đất nung (di tích lịch sử)

Cụm từ