Kết quả tra từ “关怀”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关怀guān huái
关怀: chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
关怀备至guān huái bèi zhì
关怀备至: chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
过度关怀guò dù guān huái
过度关怀: ám ảnh; quan tâm quá mức
临终关怀lín zhōng guān huái
临终关怀: chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ
社会关怀shè huì guān huái
社会关怀: chăm sóc xã hội