Kết quả tra từ “共产”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
共产: (tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
共产党宣言: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
共产党员: Đảng viên Đảng Cộng sản
共产党: Đảng Cộng sản
共产国际: Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]
共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản
共产主义: chủ nghĩa cộng sản
国际共产主义运动: Quốc tế Cộng sản; phong trào cộng sản quốc tế
中国共产党中央委员会宣传部: Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
中国共产党中央委员会: Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]
中国共产党: Đảng Cộng sản Trung Quốc
中国共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc