Kết quả tra từ “公路”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公路gōng lù
公路: đường cao tốc; đường bộ; LT:條|条[tiao2]
公路车gōng lù chē
公路车: xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])
公路赛gōng lù sài
公路赛: đua xe đường trường
公路自行车gōng lù zì xíng chē
公路自行车: xe đạp đua; xe đạp đường trường
公路网gōng lù wǎng
公路网: mạng lưới đường bộ
高速公路gāo sù gōng lù
高速公路: đường cao tốc; xa lộ
青藏公路Qīng Zàng Gōng lù
青藏公路: Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng
苏花公路Sū huā Gōng lù
苏花公路: đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
环形公路huán xíng gōng lù
环形公路: đường vành đai
喀喇昆仑公路Kā lǎ kūn lún Gōng lù
喀喇昆仑公路: Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương