Kết quả cho “公路”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đường cái, quốc lộ
mạng lưới đường bộ
đua xe đường trường
xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])
xe đạp đua; xe đạp đường trường
đường vành đai
đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng
đường cao tốc; xa lộ
Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương