Kết quả tra từ “公营”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公营gōng yíng
公营: công cộng; sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.); vận hành bởi nhà nước
公营经济gōng yíng jīng jì
公营经济: khu vực kinh tế công
公营企业gōng yíng qǐ yè
公营企业: doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]