Kết quả tra từ “公约”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公约: công ước (tức là hiệp định quốc tế)
公约数: ước số chung; mẫu số chung
联合国海洋法公约: Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
最大公约数: ước số chung lớn nhất
反酷刑折磨公约: công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
北大西洋公约组织: Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO
公民权利和政治权利国际公约: Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
儿童权利公约: Công ước Quyền Trẻ em (CRC)