Kết quả tra từ “公事”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公事gōng shì
公事: công việc liên quan đến công tác; tài liệu
公事房gōng shì fáng
公事房: văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)
公事包gōng shì bāo
公事包: (Đài Loan) cặp tài liệu
公事公办gōng shì gōng bàn
公事公办: làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
例行公事lì xíng gōng shì
例行公事: công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức