Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “八方”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
八方bā fāng

八方: tám hướng của la bàn; mọi hướng

Cụm từ
眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

眼观四面,耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ
眼观四处,耳听八方yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

眼观四处,耳听八方: xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

眼观六路耳听八方: nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
四面八方sì miàn bā fāng

四面八方: khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ