Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “全面”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
全面quán miàn

全面: toàn diện; toàn bộ; tổng thể; tổng quát

Cụm từ
全面禁止核试验条约Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē

全面禁止核试验条约: Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

Cụm từ
全面禁止quán miàn jìn zhǐ

全面禁止: cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ

Cụm từ
四个全面Sì ge Quán miàn

四个全面: Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Cụm từ