Kết quả tra từ “全民”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全民quán mín
全民: toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)
全民英检Quán mín Yīng jiǎn
全民英检: Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999
全民义务植树日Quán mín Yì wù Zhí shù rì
全民义务植树日: Ngày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]
全民皆兵quán mín jiē bīng
全民皆兵: huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
全民投票quán mín tóu piào
全民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu dân ý
全民公决quán mín gōng jué
全民公决: trưng cầu dân ý
全民健康保险Quán mín Jiàn kāng Bǎo xiǎn
全民健康保险: Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)
全民健保Quán mín Jiàn bǎo
全民健保: Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])